矿石
(礦石)quặng
Ví dụ câu thực tế
原油和铁矿石是国际贸易中交易量最大的大宗基础工业原料。
yuán yóu hé tiě kuàng shí shì guó jì mào yì zhōng jiāo yì liàng zuì dà de dà zōng jī chǔ gōng yè yuán liào.
Dầu thô và quặng sắt là những nguyên liệu thô công nghiệp cơ bản với khối lượng giao dịch lớn nhất trong thương mại quốc tế.
炉膛内熊熊燃烧的高温火焰将特种矿石迅速熔化为滚烫纯净的铁水。
lú táng nèi xióng xióng rán shāo de gāo wēn huǒ yàn jiāng tè zhǒng kuàng shí xùn sù róng huà wèi gǔn tàng chún jìng de tiě shuǐ.
Ngọn lửa nhiệt độ cao cháy trong lò nhanh chóng nung chảy loại quặng đặc biệt thành sắt nóng chảy nguyên chất, nóng chảy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.