矿物

(礦物)kuàng wù

khoáng vật

Ví dụ câu thực tế

新鲜水果富含多种维生素和矿物质。

xīn xiān shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.

Trái cây tươi chứa nhiều loại vitamin và khoáng chất.

地质科考队员深入高山峡谷,采集了大量珍贵的岩石矿物标本。

dì zhì kē kǎo duì yuán shēn rù gāo shān xiá gǔ, cǎi jí le dà liàng zhēn guì de yán shí kuàng wù biāo běn.

Các thành viên trong nhóm thám hiểm địa chất đã đi sâu vào các hẻm núi và thu thập một số lượng lớn mẫu vật đá và khoáng sản quý.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.