矿泉
(礦泉)suối khoáng
Ví dụ câu thực tế
你口渴吗?我去买两瓶矿泉水。
nǐ kǒu kě ma? wǒ qù mǎi liǎng píng kuàng quán shuǐ.
Bạn khát không? Để tôi đi mua hai chai nước khoáng.
我买了两瓶矿泉水。
wǒ mǎi le liǎng píng kuàng quán shuǐ.
Tôi mua hai chai nước khoáng.
瓶子里只剩下小半瓶矿泉水,拿在手里随着走路步伐不停地晃荡。
píng zi lǐ zhǐ shèng xià xiǎo bàn píng kuàng quán shuǐ, ná zài shǒu lǐ suí zhe zǒu lù bù fá bù tíng dì huàng dàng.
Trong chai chỉ còn lại nửa chai nước khoáng, nó cứ đung đưa trong tay tôi khi tôi bước đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.