矿山
(礦山)mỏ
Ví dụ câu thực tế
矿山企业必须严格执行绿色环保标准,坚决杜绝掠夺式超强度开采。
kuàng shān qǐ yè bì xū yán gé zhí xíng lǜ sè huán bǎo biāo zhǔn, jiān jué dù jué lüè duó shì chāo qiáng dù kāi cǎi.
Các doanh nghiệp khai thác phải thực hiện nghiêm túc các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường xanh và kiên quyết chấm dứt hoạt động khai thác mang tính săn mồi và siêu thâm canh.
经过人工绿化和覆土植被,昔日裸露的矿山边坡重新披上了绿装。
jīng guò rén gōng lǜ huà hé fù tǔ zhí bèi, xī rì luǒ lù de kuàng shān biān pō chóng xīn pī shàng le lǜ zhuāng.
Thông qua việc phủ xanh nhân tạo và thảm thực vật phủ đất, các sườn dốc lộ thiên trước đây một lần nữa được bao phủ bởi màu xanh lá cây.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.