短信
tin nhắn
Ví dụ câu thực tế
他发给我一条短信。
tā fā gěi wǒ yī tiáo duǎn xìn.
Anh ấy gửi cho tôi một đoạn tin nhắn.
有事儿请给我发短信或者打电话。
yǒu shì ér qǐng gěi wǒ fā duǎn xìn huò zhě dǎ diàn huà.
Nếu có gì xin vui lòng nhắn tin hoặc gọi cho tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.