知识分子

(知識份子)zhī shi fèn zǐ
Âm Hán Việt:TRI THỨC PHÂN TỬ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhī shi fèn zǐ

trí thức

#2zhī shi fèn zǐ

trí thức / giới tri thức / người có học

Ví dụ câu thực tế

新时代的广大知识分子应当牢固树立胸怀天下报效祖国的崇高志向,把个人的学术才华自觉融入强国建设的壮阔实践之中。

xīn shí dài de guǎng dà zhī shí fèn zǐ yīng dāng láo gù shù lì xiōng huái tiān xià bào xiào zǔ guó de chóng gāo zhì xiàng, bǎ gè rén de xué shù cái huá zì jué róng rù qiáng guó jiàn shè de zhuàng kuò shí jiàn zhī zhōng.

Đông đảo trí thức trong thời đại mới cần kiên quyết xây dựng tham vọng cao cả là phục vụ quê hương với thế giới, đồng thời có ý thức tích hợp tài năng học thuật cá nhân của mình vào công cuộc xây dựng một đất nước hùng mạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.