知觉
(知覺)nhận thức
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代知觉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhī jué yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nhận thức hiện đại sâu hơn.
遭遇局部严重冻伤后手指往往会暂时丧失灵敏感知知觉,此时切忌用热水直接浸泡以免损伤组织。
zāo yù jú bù yán zhòng dòng shāng hòu shǒu zhǐ wǎng wǎng huì zàn shí sàng shī líng mǐn gǎn zhī zhī jué, cǐ shí qiè jì yòng rè shuǐ zhí jiē jìn pào yǐ miǎn sǔn shāng zǔ zhī.
Sau khi gặp phải tình trạng tê cóng cục bộ nghiêm trọng, ngón tay thường tạm thời mất đi độ nhạy và cảm giác. Lúc này, điều quan trọng là tránh ngâm trực tiếp vào nước nóng để tránh làm hỏng mô.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.