知情
biết rõ sự việc / hiểu / rõ tình hình
Ví dụ câu thực tế
面对执法人员的询问,知情人主动揭发了违法排污企业的隐蔽暗管。
miàn duì zhí fǎ rén yuán de xún wèn, zhī qíng rén zhǔ dòng jiē fā le wéi fǎ pái wū qǐ yè de yǐn bì àn guǎn.
Trước sự truy vấn từ các quan chức thực thi pháp luật, những người trong cuộc đã chủ động vạch trần những đường ống giấu kín của các công ty xả thải chất gây ô nhiễm trái phép.
消费者权益保护法切实保障了广大消费者在网络购物中的知情权与公平交易权益。
xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ qiè shí bǎo zhàng le guǎng dà xiāo fèi zhě zài wǎng luò gòu wù zhōng de zhī qíng quán yǔ gōng píng jiāo yì quán yì.
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bảo vệ hiệu quả quyền được biết và giao dịch công bằng trong mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng.
面对记者的质询,犯罪嫌疑人声称自己对洗钱犯罪行径毫不知情,企图蒙混过关。
miàn duì jì zhě de zhì xún, fàn zuì xián yí rén shēng chēng zì jǐ duì xǐ qián fàn zuì xíng jìng háo bù zhī qíng, qǐ tú méng hùn guò guān.
Khi bị phóng viên thẩm vấn, nghi phạm khai rằng anh ta không biết gì về tội phạm rửa tiền và cố gắng bỏ trốn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.