矛头
(矛頭)một người tiên phong
Ví dụ câu thực tế
在法庭辩论阶段,公诉人将质证矛头直指涉案被告人故意伪造公司财务报表的非法行径。
zài fǎ tíng biàn lùn jiē duàn, gōng sù rén jiāng zhì zhèng máo tóu zhí zhǐ shè àn bèi gào rén gù yì wěi zào gōng sī cái wù bào biǎo de fēi fǎ xíng jìng.
Trong quá trình tranh luận tại tòa, kiểm sát viên đã chỉ ra việc kiểm tra chéo hành vi trái pháp luật của các bị cáo liên quan đến vụ án cố tình làm sai lệch báo cáo tài chính của công ty.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.