瞻仰
nhìn chằm chằm với sự tôn kính
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞻仰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhān yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và quan sát kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
每逢烈士纪念日当天,社会各界干部群众手持鲜花,怀着崇敬的心情来到纪念碑前肃立瞻仰。
měi féng liè shì jì niàn rì dàng tiān, shè huì gè jiè gàn bù qún zhòng shǒu chí xiān huā, huái zhe chóng jìng de xīn qíng lái dào jì niàn bēi qián sù lì zhān yǎng.
Vào mỗi ngày tưởng niệm các Liệt sĩ, cán bộ, quần chúng các tầng lớp xã hội đều cầm hoa và đến trước đài tưởng niệm để tỏ lòng thành kính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.