瞧不起

qiáo bù qǐ
Âm Hán Việt:TIỀU BẤT KHỞI

coi khinh; khinh thường

Ví dụ câu thực tế

任何凭借辛勤劳动创造价值的人都值得尊敬,绝不应该被别人瞧不起。

rèn hé píng jiè xīn qín láo dòng chuàng zào jià zhí de rén dōu zhí de zūn jìng, jué bù yīng gāi bèi bié rén qiáo bù qǐ.

Bất cứ ai tạo ra giá trị thông qua làm việc chăm chỉ đều đáng được tôn trọng và không bao giờ bị người khác coi thường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.