瞒
(瞞)che giấu
Ví dụ câu thực tế
面对医生的关切询问,患者绝不能有任何隐瞒,一定要如实说明既往病史。
miàn duì yī shēng de guān qiè xún wèn, huàn zhě jué bù néng yǒu rèn hé yǐn mán, yí dìng yào rú shí shuō míng jì wǎng bìng shǐ.
Khi đối mặt với câu hỏi liên quan của bác sĩ, bệnh nhân không được giấu bất cứ điều gì và phải giải thích trung thực về tiền sử bệnh tật của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
che giấu hoặc lừa dối trong báo cáo / làm sai lệch bằng cách báo cáo quá hoặc thiếu
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ) / đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
lừa gạt / che giấu
lừa dối / gian lận (ai đó)
không thể che giấu (một việc) khỏi (ai đó)
lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)
che giấu lương tâm
lời nói dối kinh khủng / chuyện xạo sự
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.