瞎
adj. mù; adv. một cách mù quáng
Ví dụ câu thực tế
遇到突发重大疾病时一定要前往正规大型医院就诊,切莫听信江湖游医瞎胡乱吃药。
yù dào tū fā zhòng dà jí bìng shí yí dìng yào qián wǎng zhèng guī dà xíng yī yuàn jiù zhěn, qiè mò tīng xìn jiāng hú yóu yī xiā hú luàn chī yào.
Gặp bệnh hiểm nghèo phải đến bệnh viện lớn thường xuyên để chữa trị, không nghe lời thầy lang dùng thuốc bừa bãi.
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ các yêu cầu công việc khác nhau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nói nhảm / xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế / không biết mình đang nói gì
người mù
nói bừa / nói nhảm
lời nói dối; chuyện bịa
đoán mò / đoán bừa
bị mù
làm ầm ĩ / đùa giỡn / cư xử ngớ ngẩn
làm bừa / bày trò / làm gì đó không có kế hoạch
mua sắm như một thú vui (từ mượn) (Đài Loan)
(thông tục) nói nhảm / chơi đùa
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.