睁开

(睜開)zhēng kāi

mở (mắt)

Ví dụ câu thực tế

经过眼科专家高超的微创手术治疗,失明多年的老阿婆终于重新睁开了双眼看到了光明。

jīng guò yǎn kē zhuān jiā gāo chāo de wēi chuàng shǒu shù zhì liáo, shī míng duō nián de lǎo ā pó zhōng yú chóng xīn zhēng kāi le shuāng yǎn kàn dào le guāng míng.

Sau khi được các bác sĩ nhãn khoa điều trị bằng phẫu thuật xâm lấn tối thiểu chuyên nghiệp, một bà già bị mù nhiều năm cuối cùng đã mở mắt trở lại và nhìn thấy ánh sáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.