眼红
(眼紅)ghen; giận dữ
Ví dụ câu thực tế
看到邻居通过踏实勤劳发展特色养殖致了富,某些不思进取的人却暗暗眼红。
kàn dào lín jū tōng guò tà shí qín láo fā zhǎn tè sè yǎng zhí zhì le fù, mǒu xiē bù sī jìn qǔ de rén què àn àn yǎn hóng.
Nhìn thấy hàng xóm nhờ chăm chỉ và phát triển chăn nuôi đặc sản mà trở nên giàu có, một số người không dám nghĩ dám làm lại thầm ghen tị.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.