眼光

yǎn guāng
Âm Hán Việt:NHÃN QUANG

tầm nhìn, con mắt nhìn nhận

Ví dụ câu thực tế

你的眼光真好,这件衣服很适合你。

nǐ de yǎn guāng zhēn hǎo, zhè jiàn yī fú hěn shì hé nǐ.

Mắt nhìn của bạn thật tốt, bộ quần áo này rất hợp với bạn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.