看看
xem qua / kiểm tra / quan sát / (thông tục) chẳng mấy chốc
Ví dụ câu thực tế
周末我打算去国际车展看看。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù guó jì chē zhǎn kàn kàn.
Cuối tuần tôi dự định đi xem triển lãm ô tô quốc tế.
既然到了这个地方,就该顺便去看看他 们。
jì rán dào le zhè ge dì fāng, jiù gāi shùn biàn qù kàn kàn tā men.
Nếu đã tới đây rồi thì tiện đi thăm bọn họ luôn.
你生病了,我当然要来看看你。
nǐ shēng bìng le, wǒ dāng rán yào lái kàn kàn nǐ.
Bạn bị ốm, tất nhiên tôi phải đến thăm bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.