看护

(看護)kān hù
Âm Hán Việt:KHÁN HỘ

v. chăm sóc; n. y tá bệnh viện

Ví dụ câu thực tế

在儿童重症医学科特护隔离病房内,白衣天使们二十四小时寸步不离地严密看护着早产高危患儿的各项生命体征。

zài ér tóng zhòng zhèng yī xué kē tè hù gé lí bìng fáng nèi, bái yī tiān shǐ men èr shí sì xiǎo shí cùn bù bù lí dì yán mì kān hù zhe zǎo chǎn gāo wēi huàn ér de gè xiàng shēng mìng tǐ zhēng.

Tại khu cách ly Khoa Hồi sức Tích cực Nhi khoa, các thiên thần áo trắng làm việc suốt ngày đêm để theo dõi chặt chẽ dấu hiệu sinh tồn của những trẻ có nguy cơ sinh non cao.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.