看得起

kàn de qǐ
Âm Hán Việt:KHÁN ĐẮC KHỞI

coi trọng, đánh giá cao, nể mặt

Ví dụ câu thực tế

谢谢领导看得起我,交给我重任。

xiè xiè lǐng dǎo kàn de qǐ wǒ, jiāo gěi wǒ zhòng rèn.

Cảm ơn sếp đã coi trọng và giao trọng trách cho tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.