看得出

kàn de chū
Âm Hán Việt:KHÁN ĐẮC XUẤT

có thể nhìn thấy

Ví dụ câu thực tế

从他熬得布满红血丝的眼眶与写满倦容的憔悴神情中看得出,为了攻克这个技术难关他昨夜一定又是彻夜未眠。

cóng tā áo dé bù mǎn hóng xuè sī de yǎn kuàng yǔ xiě mǎn juàn róng de qiáo cuì shén qíng zhōng kàn dé chū, wèi le gōng kè zhè ge jì shù nán guān tā zuó yè yí dìng yòu shì chè yè wèi mián.

Có thể thấy từ đôi mắt đỏ ngầu và vẻ mặt hốc hác đầy mệt mỏi của anh ấy rằng chắc hẳn đêm qua anh ấy đã thức suốt đêm để vượt qua khó khăn kỹ thuật này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

看得出 [kàn de chū] (KHÁN ĐẮC XUẤT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu