看出

kàn chū
Âm Hán Việt:KHÁN XUẤT

nhìn ra, nhận ra, thấy rõ

Ví dụ câu thực tế

我一眼就看出他今天心情不好。

wǒ yī yǎn jiù kàn chū tā jīn tiān xīn qíng bù hǎo.

Tôi vừa nhìn qua một cái đã nhận ra ngay hôm nay tâm trạng anh ấy không tốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.