眉开眼笑
(眉開眼笑)rạng rỡ; tỏa sáng hạnh phúc
Ví dụ câu thực tế
听到孙子考上重点大学的好消息,奶奶高兴得眉开眼笑。
tīng dào sūn zi kǎo shàng zhòng diǎn dà xué de hǎo xiāo xī, nǎi nǎi gāo xìng dé méi kāi yǎn xiào.
Bà nội rạng rỡ vui mừng khi nghe tin cháu nội đã đỗ vào trường đại học trọng điểm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.