相通

xiāng tōng
Âm Hán Việt:TƯƠNG THÔNG

có mối liên hệ chặt chẽ

Ví dụ câu thực tế

人类对和平、幸福与美好生活的向往和追求是跨越国界、心灵相通的。

rén lèi duì hé píng, xìng fú yǔ měi hǎo shēng huó de xiàng wǎng hé zhuī qiú shì kuà yuè guó jiè, xīn líng xiāng tōng de.

Sự khao khát và theo đuổi hòa bình, hạnh phúc và cuộc sống tốt đẹp hơn của nhân loại vượt qua biên giới quốc gia và được kết nối bằng trái tim.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.