相辅相成

(相輔相成)xiāng fǔ xiāng chéng
Âm Hán Việt:TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH

bổ sung lẫn nhau

Ví dụ câu thực tế

面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到相辅相成。

miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xiāng fǔ xiāng chéng.

Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm việc hài hòa.

理论学习与社会实践相辅相成,二者缺一不可。

lǐ lùn xué xí yǔ shè huì shí jiàn xiāng fǔ xiāng chéng, èr zhě quē yī bù kě.

Nghiên cứu lý thuyết và thực hành xã hội bổ sung cho nhau và cả hai đều không thể thiếu được.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.