相约

(相約)xiāng yuē
Âm Hán Việt:TƯƠNG ƯỚC

đồng ý (về địa điểm gặp, ngày tháng, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

几个久别重逢的老同学相约周末一起去郊外爬山散心。

jǐ gè jiǔ bié chóng féng de lǎo tóng xué xiāng yuē zhōu mò yì qǐ qù jiāo wài pá shān sàn xīn.

Một số bạn học cũ đoàn tụ sau thời gian dài xa cách đã hẹn nhau đi leo núi ở vùng nông thôn để cùng nhau thư giãn vào cuối tuần.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.