相当于
(相當於)tương đương với
Ví dụ câu thực tế
这座新建成投产的大型光伏发电站每年输出的绿色电能,相当于节约了数十万吨标准煤。
zhè zuò xīn jiàn chéng tóu chǎn de dà xíng guāng fú fā diàn zhàn měi nián shū chū de lǜ sè diàn néng, xiāng dāng yú jié yuē le shù shí wàn dūn biāo zhǔn méi.
Nhà máy quang điện quy mô lớn mới được xây dựng này tạo ra điện xanh hàng năm, tương đương với việc tiết kiệm hàng trăm nghìn tấn than tiêu chuẩn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.