相差
khác nhau
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真相差各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng chà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khác nhau với các yêu cầu công việc.
这两款同级别纯电动汽车的综合续航里程性能表现非常接近,彼此仅相差十几公里。
zhè liǎng kuǎn tóng jí bié chún diàn dòng qì chē de zōng hé xù háng lǐ chéng xìng néng biǎo xiàn fēi cháng jiē jìn, bǐ cǐ jǐn xiāng chà shí jǐ gōng lǐ.
Hiệu suất phạm vi hành trình toàn diện của hai loại xe điện thuần túy cùng cấp này là rất gần nhau, chỉ cách nhau chục km.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.