相依为命

(相依為命)xiāng yī wéi mìng
Âm Hán Việt:TƯƠNG Y VI MỆNH

phụ thuộc lẫn nhau để tồn tại

Ví dụ câu thực tế

父母早逝后,年幼的姐弟俩在这个偏僻的小村庄里相依为命,艰难度日。

fù mǔ zǎo shì hòu, nián yòu de jiě dì liǎ zài zhè ge piān pì de xiǎo cūn zhuāng lǐ xiāng yī wéi mìng, jiān nán dù rì.

Sau khi cha mẹ mất sớm, hai anh em nhỏ phải nương tựa vào nhau và vật lộn để sinh tồn ở ngôi làng hẻo lánh này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.