相传
(相傳)truyền lại, chuyền lại
Ví dụ câu thực tế
相传在数千年以前的大禹治水时代,华夏先民就曾在这片肥沃的平原上辛勤开垦拓荒。
xiāng chuán zài shù qiān nián yǐ qián de dà yǔ zhì shuǐ shí dài, huá xià xiān mín jiù céng zài zhè piàn féi wò de píng yuán shàng xīn qín kāi kěn tuò huāng.
Người ta kể rằng hàng ngàn năm trước trong thời kỳ kiểm soát lũ lụt ở Đại Vũ, tổ tiên người Trung Quốc đã làm việc chăm chỉ để canh tác và khai hoang vùng đồng bằng màu mỡ này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.