直至
cho đến
Ví dụ câu thực tế
整个联合搜救行动冒着暴风雪连续展开了长达五天五夜,直至最后一名失联人员被找到。
zhěng gè lián hé sōu jiù xíng dòng mào zhe bào fēng xuě lián xù zhǎn kāi le zhǎng dá wǔ tiān wǔ yè, zhí zhì zuì hòu yī míng shī lián rén yuán bèi zhǎo dào.
Toàn bộ hoạt động tìm kiếm cứu nạn chung kéo dài năm ngày năm đêm trong bão tuyết, cho đến khi tìm thấy người mất tích cuối cùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.