盲目

máng mù
Âm Hán Việt:MANH MỤC

mù

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分盲目,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mù quáng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

投资理财一定要理性审慎,绝不能跟风盲目跟投。

tóu zī lǐ cái yí dìng yào lǐ xìng shěn shèn, jué bù néng gēn fēng máng mù gēn tóu.

Quản lý đầu tư và tài chính phải hợp lý và thận trọng, không được chạy theo xu hướng một cách mù quáng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.