目睹

mù dǔ
Âm Hán Việt:MỤC ĐỔ

chứng kiến

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真目睹各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mù dǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chứng kiến các yêu cầu công việc.

现场围观的市民目睹了人民警察奋不顾身跳入冰冷河水中勇救落水儿童的感人一幕。

xiàn chǎng wéi guān de shì mín mù dǔ le rén mín jǐng chá fèn bù gù shēn tiào rù bīng lěng hé shuǐ zhōng yǒng jiù luò shuǐ ér tóng de gǎn rén yí mù.

Những người chứng kiến ​​tại hiện trường chứng kiến ​​cảnh tượng công an nhân dân nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu một em bé đuối nước đầy cảm động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.