目的地

mù dì dì
Âm Hán Việt:MỤC ĐÍCH ĐỊA

điểm đến

Ví dụ câu thực tế

经过十几个小时的颠簸飞行,国际援助医疗包机终于平稳降落在救援目的地机场。

jīng guò shí jǐ gè xiǎo shí de diān bǒ fēi xíng, guó jì yuán zhù yī liáo bāo jī zhōng yú píng wěn jiàng luò zài jiù yuán mù dì dì jī chǎng.

Sau hơn mười giờ bay gập ghềnh, chuyến bay thuê bao viện trợ y tế quốc tế cuối cùng đã hạ cánh thuận lợi tại sân bay đích đến cứu hộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.