监管
(監管)giám sát
Ví dụ câu thực tế
市场监管部门加大对网络餐饮平台的卫生监管力度,保障舌尖上的安全。
shì chǎng jiān guǎn bù mén jiā dà duì wǎng luò cān yǐn píng tái de wèi shēng jiān guǎn lì dù, bǎo zhàng shé jiān shàng de ān quán.
Bộ phận giám sát thị trường đã tăng cường giám sát vệ sinh các nền tảng cung cấp dịch vụ ăn uống trực tuyến để đảm bảo an toàn đầu lưỡi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.