监护人
(監護人)người giám hộ
Ví dụ câu thực tế
根据民法典相关法条,未成年人的法定监护人应当切实履行对被监护人的抚养、教育和身心安全保护义务。
gēn jù mín fǎ diǎn xiāng guān fǎ tiáo, wèi chéng nián rén de fǎ dìng jiān hù rén yīng dāng qiè shí lǚ xíng duì bèi jiān hù rén de fǔ yǎng, jiào yù hé shēn xīn ān quán bǎo hù yì wù.
Theo quy định có liên quan của Bộ luật Dân sự, người giám hộ hợp pháp của người chưa thành niên có trách nhiệm thực hiện có hiệu quả nghĩa vụ nuôi dưỡng, giáo dục, bảo vệ sự an toàn về thể chất và tinh thần cho người được giám hộ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.