盈利

yíng lì
Âm Hán Việt:DOANH LỢI

v. kiếm lời; n. lợi nhuận

Ví dụ câu thực tế

他的观点与我们前期的调查结果完全盈利。

tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán yíng lì.

Quan điểm của ông ấy hoàn toàn phù hợp với kết quả điều tra trước đó của chúng tôi.

这家成立仅三年专注于工业废气高效催化净化的绿色低碳科技初创企业凭借独门硬核技术,在国际国内市场全面开花、实现了连续三年稳步盈利。

zhè jiā chéng lì jǐn sān nián zhuān zhù yú gōng yè fèi qì gāo xiào cuī huà jìng huà de lǜ sè dī tàn kē jì chū chuàng qǐ yè píng jiè dú mén yìng hé jì shù, zài guó jì guó nèi shì chǎng quán miàn kāi huā, shí xiàn le lián xù sān nián wěn bù yíng lì.

Công ty khởi nghiệp về công nghệ xanh và ít carbon này, chỉ được thành lập cách đây ba năm và tập trung vào việc lọc xúc tác hiệu quả khí thải công nghiệp, đã nở rộ trên thị trường quốc tế và trong nước với công nghệ lõi cứng độc đáo và đạt được lợi nhuận ổn định trong ba năm liên tiếp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.