皇宫
(皇宮)cung điện (thuộc hoàng gia)
Ví dụ câu thực tế
在欧洲许多历史悠久的古老都城中,至今仍完好保留着几座金碧辉煌的历代帝王皇宫。
zài ōu zhōu xǔ duō lì shǐ yōu jiǔ de gǔ lǎo dū chéng zhōng, zhì jīn réng wán hǎo bǎo liú zhe jǐ zuò jīn bì huī huáng de lì dài dì wáng huáng gōng.
Ở nhiều cố đô có lịch sử lâu đời ở châu Âu, một số cung điện lộng lẫy của các hoàng đế trước đây vẫn còn nguyên vẹn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.