的姐

dī jiě

nữ tài xế taxi

Ví dụ câu thực tế

我的姐姐是一名导游。

wǒ de jiě jiě shì yī míng dǎo yóu.

Chị tôi là hướng dẫn viên du lịch.

调皮可爱的小表妹悄悄蹑手蹑脚躲在客厅屏风后头,透过木雕镂空花纹偷偷窥探偷看正在琴房专注弹奏贝多芬钢琴曲的姐姐。

tiáo pí kě ài de xiǎo biǎo mèi qiāo qiāo niè shǒu niè jiǎo duǒ zài kè tīng píng fēng hòu tou, tòu guò mù diāo lòu kōng huā wén tōu tōu kuī tàn tōu kàn zhèng zài qín fáng zhuān zhù dàn zòu bèi duō fēn gāng qín qǔ de jiě jiě.

Cô em họ nghịch ngợm và dễ thương bí mật trốn sau tấm bình phong trong phòng khách, lén nhìn qua những hoa văn rỗng của những bức chạm khắc gỗ để thấy em gái đang tập trung chơi bản nhạc piano của Beethoven trong phòng piano.

父母早逝后,年幼的姐弟俩在这个偏僻的小村庄里相依为命,艰难度日。

fù mǔ zǎo shì hòu, nián yòu de jiě dì liǎ zài zhè ge piān pì de xiǎo cūn zhuāng lǐ xiāng yī wéi mìng, jiān nán dù rì.

Sau khi cha mẹ mất sớm, hai anh em nhỏ phải nương tựa vào nhau và vật lộn để sinh tồn ở ngôi làng hẻo lánh này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.