百姓

bǎi xìng

người dân thường

Ví dụ câu thực tế

各国老百姓都渴望世界和平。

gè guó lǎo bǎi xìng dōu kě wàng shì jiè hé píng.

Người dân các nước đều khao khát thế giới hòa bình.

没错,我只是个一般老百姓。

méi cuò, wǒ zhǐ shì gè yì bān lǎo bǎi xìng.

Không sai, tôi chỉ là một người dân bình thường.

这座历经风雨沧桑的百年古石桥,深深承载着数代当地老百姓的童年记忆与乡愁情怀。

zhè zuò lì jīng fēng yǔ cāng sāng de bǎi nián gǔ shí qiáo, shēn shēn chéng zài zhāo shù dài dāng dì lǎo bǎi xìng de tóng nián jì yì yǔ xiāng chóu qíng huái.

Cây cầu đá có tuổi đời hàng thế kỷ này đã trải qua bao thăng trầm của cuộc đời, mang sâu sắc ký ức tuổi thơ, nỗi nhớ của bao thế hệ người dân địa phương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.