百万
(百萬)một triệu
Ví dụ câu thực tế
截至上个月,销量已经突破百万。
jié zhì shàng gè yuè, xiāo liàng yǐ jīng tū pò bǎi wàn.
Tính đến tháng trước, lượng tiêu thụ đã vượt mức một triệu chiếc.
他家已经积累了价值超过一百万美元的 财产。
tā jiā yǐ jīng jī lěi le jià zhí chāo guò yì bǎi wàn měi yuán de cái chǎn.
Nhà anh ấy đã tích lũy được giá trị tài sản hơn 1 triệu đôla Mỹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.