白

bái
Âm Hán Việt:BẠCH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bái

trắng / tuyết / tinh khiết / sáng / trống / rỗng / đơn giản / rõ ràng / làm rõ / uổng / phí phạm / miễn phí / phản động / chống cộng / tang lễ / nhìn chằm chằm / viết sai chữ / phát biểu / giải thích / bạch thoại / lời thoại trong kinh kịch

#2Bái

trắng

Ví dụ câu thực tế

这件衣服是白色的。

zhè jiàn yī fú shì bái sè de.

Cái áo này màu trắng.

我很爱穿那件白衣服。

wǒ hěn ài chuān nà jiàn bái yī fú.

Tôi rất thích mặc chiếc áo trắng đó.

我今天白来了。

wǒ jīn tiān bái lái le.

Mất công hôm nay tôi đến rồi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.