白
Các tầng nghĩa / Phát âm
trắng / tuyết / tinh khiết / sáng / trống / rỗng / đơn giản / rõ ràng / làm rõ / uổng / phí phạm / miễn phí / phản động / chống cộng / tang lễ / nhìn chằm chằm / viết sai chữ / phát biểu / giải thích / bạch thoại / lời thoại trong kinh kịch
trắng
Ví dụ câu thực tế
这件衣服是白色的。
zhè jiàn yī fú shì bái sè de.
Cái áo này màu trắng.
我很爱穿那件白衣服。
wǒ hěn ài chuān nà jiàn bái yī fú.
Tôi rất thích mặc chiếc áo trắng đó.
我今天白来了。
wǒ jīn tiān bái lái le.
Mất công hôm nay tôi đến rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ban ngày
vô ích
chứng đần độn / người đần
người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng
màu trắng / nghĩa bóng: phản động / chống cộng sản
lãng phí (sức lực, v.v.)
bạch kim / bạc / (tiếng lóng) còng tay
lao động trí óc / nhân viên văn phòng
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương / (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒[bai2 pu2 tao5 jiu3])
liếc nhìn ai đó; nhìn với ánh mắt khinh bỉ / một cái nhìn khinh miệt
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.