登上

dēng shàng

leo lên / trèo lên / lên

Ví dụ câu thực tế

人类已经成功登上了月球。

rén lèi yǐ jīng chéng gōng dēng shàng le yuè qiú.

Con người đã đặt chân thành công lên mặt trăng.

这首歌登上了音乐排行榜榜首。

zhè shǒu gē dēng shàng le yīn yuè pái háng bǎng bǎng shǒu.

Bài hát này đã leo lên vị trí dẫn đầu bảng xếp hạng âm nhạc.

我登上长城,环视周围的景色。

wǒ dēng shàng cháng chéng, huán shì zhōu wéi de jǐng sè.

Tôi leo lên Trường Thành, ngắm nhìn phong cảnh xung quanh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.