瘦肉
thịt nạc
Ví dụ câu thực tế
鸡蛋、牛奶和瘦肉都是人体优质蛋白质的重要来源。
jī dàn 、 niú nǎi hé shòu ròu dōu shì rén tǐ yōu zhì dàn bái zhì dì zhòng yào lái yuán.
Trứng, sữa và thịt nạc đều là nguồn protein chất lượng cao quan trọng cho cơ thể con người.
大病初愈之后,在母亲细心调理和精心熬制的营养清淡瘦肉山药白粥滋养下,孩子的饭量食欲胃口逐渐好转。
dà bìng chū yù zhī hòu, zài mǔ qīn xì xīn tiáo lǐ hé jīng xīn áo zhì de yíng yǎng qīng dàn shòu ròu shān yào bái zhōu zī yǎng xià, hái zi de fàn liàng shí yù wèi kǒu zhú jiàn hǎo zhuǎn.
Sau khi khỏi bệnh hiểm nghèo, khả năng ăn uống, ăn uống của trẻ dần được cải thiện, được nuôi dưỡng bằng món cháo thịt nạc, khoai mỡ giàu dinh dưỡng được mẹ chuẩn bị, nấu nướng kỹ lưỡng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.