瘟疫
bệnh dịch
Ví dụ câu thực tế
古代由于公共卫生条件落后,一旦爆发烈性传染病瘟疫往往会导致成千上万百姓丧生。
gǔ dài yóu yú gōng gòng wèi shēng tiáo jiàn luò hòu, yí dàn bào fā liè xìng chuán rǎn bìng wēn yì wǎng wǎng huì dǎo zhì chéng qiān shàng wàn bǎi xìng sàng shēng.
Vào thời cổ đại, do điều kiện sức khỏe cộng đồng kém, một đợt bùng phát một căn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng thường dẫn đến cái chết của hàng nghìn người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.