痴心妄想
bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ) / ảo tưởng / lao vào suy nghĩ viển vông
Ví dụ câu thực tế
任何企图分裂国家主权领土完整的罪恶图谋,纯属痴心妄想,注定会彻底破产。
rèn hé qǐ tú fēn liè guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de zuì è tú móu, chún shǔ chī xīn wàng xiǎng, zhù dìng huì chè dǐ pò chǎn.
Bất kỳ nỗ lực tội phạm nào nhằm chia rẽ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước đều chỉ là mơ tưởng và sẽ bị phá sản hoàn toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.