痒
Các tầng nghĩa / Phát âm
ngứa
ngứa / bị nhột
Ví dụ câu thực tế
被夏天的毒蚊子叮咬了一口后,手臂上立刻肿起了一个奇痒无比的红色大包。
bèi xià tiān de dú wén zi dīng yǎo le yī kǒu hòu, shǒu bì shàng lì kè zhǒng qǐ le yí gè qí yǎng wú bǐ de hóng sè dà bāo.
Sau khi bị muỗi độc cắn vào mùa hè, một vết sưng đỏ, ngứa ngáy ngay lập tức sưng lên trên cánh tay tôi.
这种特色风格在同类产品中显得十分痒,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngứa, được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.