疲劳

(疲勞)pí láo
Âm Hán Việt:BÌ LAO

sự mệt mỏi

Ví dụ câu thực tế

严禁疲劳驾驶是保障道路交通安全的一条不可逾越的红线。

yán jìn pí láo jià shǐ shì bǎo zhàng dào lù jiāo tōng ān quán de yī tiáo bù kě yú yuè de hóng xiàn.

Nghiêm cấm lái xe khi mệt mỏi là vạch đỏ không thể vượt qua để đảm bảo an toàn giao thông đường bộ.

这种特色风格在同类产品中显得十分疲劳,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí láo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất kiệt sức, được người tiêu dùng ưa chuộng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

疲劳 [pí láo] (BÌ LAO) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK