疲倦

pí juàn
Âm Hán Việt:BÌ QUYỆN

mệt mỏi

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分疲倦,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn pí juàn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mệt mỏi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

长时间注视电脑屏幕容易导致眼部肌肉紧张和视力疲倦。

zhǎng shí jiān zhù shì diàn nǎo píng mù róng yì dǎo zhì yǎn bù jī ròu jǐn zhāng hé shì lì pí juàn.

Nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong thời gian dài có thể dễ dàng dẫn đến căng cơ mắt và mệt mỏi thị giác.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.