疯子
(瘋子)kẻ điên
Ví dụ câu thực tế
在众人看来他倾家荡产去沙漠里植树造林的举动简直像个疯子,但他却执着地坚守了三十年。
zài zhòng rén kàn lái tā qīng jiā dàng chǎn qù shā mò lǐ zhí shù zào lín de jǔ dòng jiǎn zhí xiàng gè fēng zi, dàn tā què zhí zhuó dì jiān shǒu le sān shí nián.
Trong mắt mọi người, ông như một kẻ điên vì tiêu hết tiền để trồng cây trên sa mạc nhưng ông vẫn kiên trì suốt ba mươi năm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.