疏通

shū tōng
Âm Hán Việt:SƠ THÔNG

nạo vét; dọn đường; làm trung gian

Ví dụ câu thực tế

环卫管道工人冒着刺鼻气味深入地下排污管网,连夜疏通了因杂物堆积堵塞的主干道排水渠。

huán wèi guǎn dào gōng rén mào zhe cì bí qì wèi shēn rù dì xià pái wū guǎn wǎng, lián yè shū tōng le yīn zá wù duī jī dǔ sè de zhǔ gàn dào pái shuǐ qú.

Các công nhân đường ống vệ sinh bất chấp mùi hăng nồng, đi sâu vào mạng lưới đường ống nước thải ngầm để thông các kênh thoát nước chính bị tắc do cặn vụn tích tụ qua đêm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.